reconquer

/'ri:'kɔɳkə/
Học thuật
Thân thiện
reconquer

The army seeks to reconquer the lost fortress.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chiếm lại, chinh phục lại: Hành động giành lại quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu một vùng lãnh thổ, một vị trí, hoặc một thứ đó đã từng thuộc về mình nhưng đã bị mất vào tay người khác.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The king vowed to reconquer the lost provinces. (Nhà vua thề sẽ chiếm lại những tỉnh đã mất.)
    • After years of training, she managed to reconquer her position as the top-ranked player. (Sau nhiều năm luyện tập, ấy đã giành lại được vị trí số một của mình.)
    • The army launched a campaign to reconquer the ancient capital. (Quân đội mở một chiến dịch để tái chiếm kinh đô cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reconquer one's heart": giành lại tình cảm, chinh phục lại trái tim (ai đó).
    • He tried everything to reconquer her heart after the argument. (Anh ấy đã thử mọi cách để giành lại trái tim ấy sau cuộc cãi vã.)
  • "to reconquer the market": chiếm lại thị phần, giành lại vị thế trên thị trường.
    • The company's new strategy aims to reconquer the market it lost to competitors. (Chiến lược mới của công ty nhằm mục đích giành lại thị phần đã mất vào tay các đối thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Reconquest (danh từ): sự tái chiếm, sự chinh phục lại.
    • The reconquest of the city was a long and bloody process. (Cuộc tái chiếm thành phố một quá trình dài đẫm máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Retake: lấy lại, chiếm lại (thường dùng cho lãnh thổ, vị trí).
  • Recapture: bắt lại, chiếm lại (nhấn mạnh việc giành lại thứ đã mất).
  • Regain: giành lại, lấy lại (có thể dùng cho cả vật chất lẫn phi vật chất như sức khỏe, niềm tin).
Từ trái nghĩa
  • Surrender: đầu hàng, từ bỏ.
  • Relinquish: từ bỏ, nhường lại.
  • Lose: mất, thua.
reconquer

The army seeks to reconquer the lost fortress.

ngoại động từ
  1. chiếm lại
  2. chinh phục lại