reconsidérer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cân nhắc lại, xem xét lại: Hành động suy nghĩ thận trọng một lần nữa về một quyết định, ý kiến hoặc tình huống, thường với khả năng thay đổi .
    • Đánh giá lại: Hành động xem xét một vấn đề dưới góc độ mới hoặc với thông tin mới.
Ví dụ sử dụng
  • (Chính phủ đã quyết định xem xét lại lập trường của mình về hiệp ước này.)
  • (Dưới ánh sáng của những yếu tố mới này, tôi đề nghị anh cân nhắc lại yêu cầu của tôi.)
  • (Lúc đầu anh ấy từ chối, nhưng sau khi xem xét lại đề nghị, anh ấy đã chấp nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reconsidérer son jugement": Xem xét lại đánh giá/phán quyết của mình.
    • Le juge a accepté de reconsidérer son jugement après la découverte d'une preuve. (Thẩm phán đã đồng ý xem xét lại phán quyết của mình sau khi phát hiện ra một bằng chứng.)
  • "Être reconsidéré" (dạng bị động): Được xem xét/đánh giá lại.
    • Sa candidature sera reconsidérée l'année prochaine. (Đơn ứng tuyển của anh ta sẽ được xem xét lại vào năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Reconsidération (danh từ giống cái): Sự cân nhắc lại, sự xem xét lại.
    • La reconsidération de ce projet est nécessaire. (Việc xem xét lại dự án nàycần thiết.)
  • Revoir (ngoại động từ): Xem lại, kiểm tra lại (nghĩa rộng hơn, có thểxem xét lại hoặc chỉ đơn thuầnnhìn lại).
  • Réévaluer (ngoại động từ): Đánh giá lại, thường nhấn mạnh đến việc định giá hoặc đánh giá giá trị.
Từ đồng nghĩa
  • Réexaminer: Xem xét lại, kiểm tra lại.
  • Revoir: Xem lại, xem xét lại.
  • Repenser: Suy nghĩ lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "reconsidérer" trong tiếng Pháp. Hành động thường được diễn đạt với tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "reconsidérer" một cách cố định.)

ngoại động từ
  1. cân nhắc lại, xem xét lại
    • Reconsidérer une question
      xem xét lại một vấn đề