reconsolidate

/'ri:kən'sɔlideit/
Học thuật
Thân thiện
reconsolidate

The company will reconsolidate its departments to improve efficiency.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Củng cố lại, hợp nhất lại: Hành động làm cho một cái đó trở nên vững chắc, mạnh mẽ hoặc thống nhất một lần nữa, sau khi đã bị suy yếu, phân tán hoặc chia rẽ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • After the crisis, the company's main goal was to reconsolidate its market position. (Sau cuộc khủng hoảng, mục tiêu chính của công ty củng cố lại vị thế thị trường của mình.)
    • The political party needed to reconsolidate its power after losing several key elections. (Đảng chính trị cần củng cố lại quyền lực sau khi thua một số cuộc bầu cử quan trọng.)
    • The general's strategy was to reconsolidate his forces before launching a new offensive. (Chiến lược của vị tướng hợp nhất lại lực lượng của mình trước khi mở một cuộc tấn công mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học khoa học thần kinh: "Reconsolidate" có thể đề cập đến quá trình một ký ức, sau khi được gợi lại, trở nên không ổn định sau đó được củng cố lại trong bộ nhớ dài hạn.
    • The study showed that fear memories can be modified when they are reconsolidated. (Nghiên cứu cho thấy những ký ức sợ hãi có thể được thay đổi khi chúng được tái củng cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Reconsolidation (danh từ): Sự củng cố lại, sự hợp nhất lại.
    • The reconsolidation of the empire took decades. (Việc hợp nhất lại đế chế đã mất hàng thập kỷ.)
  • Consolidate (động từ): Củng cố, hợp nhất (lần đầu).
    • He consolidated his control over the company. (Ông ấy củng cố quyền kiểm soát của mình đối với công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Reinforce: Củng cố, tăng cường.
  • Reunify: Thống nhất lại.
  • Strengthen again: Làm cho mạnh mẽ trở lại.
Từ trái nghĩa
  • Weaken: Làm suy yếu.
  • Fragment: Làm tan vỡ, chia rẽ.
  • Disperse: Phân tán, giải tán.
reconsolidate

The company will reconsolidate its departments to improve efficiency.

ngoại động từ
  1. củng cố lại