reconstruction

/'ri:kən'strʌkʃn/
danh từ
  1. sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...)
  2. sự dựng lại (một vở kịch...)
  3. (pháp ) sự diễn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "reconstruction"

reconstruction
A team of archaeologists carefully conducts a reconstruction of an ancient building.