reconvey

/'ri:kən'vei/
Học thuật
Thân thiện
reconvey

The company will reconvey the goods to the new warehouse.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Chuyên chở lại, vận chuyển trở lại: Hành động vận chuyển một người, một vật hoặc thông tin trở về nơi xuất phát ban đầu hoặc đến một địa điểm mới sau một hành trình.
    • Chuyển nhượng lại (tài sản, quyền lợi): Trong pháp , "reconvey" có nghĩa chuyển giao lại quyền sở hữu hoặc lợi ích đối với một tài sản (như bất động sản) cho người đã chuyển nhượng trước đó hoặc cho một bên thứ ba được chỉ định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The company will reconvey the unsold goods back to the warehouse. (Công ty sẽ chuyên chở lại hàng hóa không bán được về kho.)
    • After the loan was fully paid, the bank was obligated to reconvey the property title to the homeowner. (Sau khi khoản vay được thanh toán đầy đủ, ngân hàng có nghĩa vụ chuyển nhượng lại giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản cho chủ nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reconvey a message": chuyển tiếp lại một thông điệp (đến người gửi ban đầu hoặc một bên khác).

    • Please reconvey our apologies to the director. (Xin hãy chuyển lời xin lỗi của chúng tôi tới giám đốc.)
  • "reconveyance of title": việc chuyển nhượng lại quyền sở hữu (thường dùng trong văn bản pháp ).

    • The deed of reconveyance was signed once the mortgage was cleared. (Văn bản chuyển nhượng lại quyền sở hữu đã được khi khoản thế chấp được thanh toán xong.)
Biến thể từ gần giống
  • Reconveyance (danh từ): sự chuyên chở lại; sự chuyển nhượng lại (quyền sở hữu).
    • The reconveyance of the land was completed smoothly. (Việc chuyển nhượng lại mảnh đất đã được hoàn tất suôn sẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Transport back: vận chuyển trở lại.
  • Return: trả lại, gửi trả.
  • Retransfer: chuyển giao lại (quyền lợi, tài sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.)

reconvey

The company will reconvey the goods to the new warehouse.

ngoại động từ
  1. chuyên chở lại

Từ chứa "reconvey"