recoquiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Ẩm thực) Lại bỏ vào vỏ: Hành động đặt lại phần thực phẩm (thườngốc) vào trong vỏ của sau khi đã chế biến.
    • (Từ , nghĩa ) Làm quăn lại, làm cuộn lại: Hành động làm cho thứ đó (như tờ giấy, sợi dây) bị cong hoặc cuộn tròn lại.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Avant de servir, il faut recoquiller les escargots dans leurs coquilles. (Trước khi phục vụ, phải lại bỏ ốc sên vào vỏ của chúng.)
    • Le vieux livre avait des pages recoquillées par l'humidité. (Cuốn sách những trang bị làm quăn lại do độ ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong ẩm thực: Động từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nấu nướng, đặc biệt với các món ốc. mô tả bước cuối cùng của quy trình chế biến, khi phần nhân ốc đã được trộn gia vị (thường với tỏi, rau mùi tây, ) được nhồi trở lại vào vỏ để nướng hoặc phục vụ.
    • La recette traditionnelle demande de recoquiller les escargots avec du beurre à l'ail. (Công thức truyền thống yêu cầu lại bỏ ốc vào vỏ với tỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Recoquillage (danh từ giống đực): Hành động lại bỏ vào vỏ.
    • Le recoquillage des escargots est une étape minutieuse. (Việc lại bỏ ốc vào vỏmột bước tỉ mỉ.)
  • Coquille (danh từ giống cái): Cái vỏ, vỏ ốc. Đâytừ gốc của "recoquiller".
  • Enrouler (ngoại động từ): Cuộn lại, quấn lại (nghĩa rộng phổ biến hơn, không dành riêng cho ẩm thực).
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa ẩm thực): Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ (đặt lại vào vỏ).
  • (Nghĩa làm quăn): Friser (làm quăn, uốn cong), enrouler (cuộn lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. (bếp núc) lại bỏ vào vỏ.
    • Recoquiller des escargots
      lại bỏ ốc sên vào vỏ.
  2. (từ ; nghiã ) làm quăn lại, làm cuộn lại.
    • Recoquiller les feuillets d'un livre
      làm quăn tờ sách.

Từ chứa "recoquiller"