recoupement

danh từ giống đực
  1. sự đối chiếu nhiều nguồn
    • Recoupement de témoignages
      sự đối chiếu nhiều lời chứng để tìm ra sự thực của sự việc
  2. sự cắt, sự giao
    • Point de recoupement
      giao điểm
  3. (xây dựng) sự xây bóp ngọn (cho tường... thêm vững)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recoupement"

recoupement
Le détective procède à un recoupement des témoignages.