recruitment

/ri'kru:tmənt/
danh từ
  1. sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức...)
  2. sự bổ sung, sự lấp chỗ trống
  3. sự phục hồi sức khoẻ
recruitment
The company is holding a recruitment event at the university.