rectifiant

tính từ
  1. (điện học) chỉnh lưu
    • Contact rectifiant
      công tác chỉnh lưu
  2. (toán học) trực đạc
    • Plan rectifiant
      mặt phẳng trực đạc
danh từ giống đực
  1. (toán học) mặt phẳng trực đạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rectifiant"

rectifiant
Le professeur explique le plan rectifiant au tableau.