rectificatif

tính từ
  1. chữa sửa, sửa; đính chính, cải chính.
danh từ giống đực
  1. bản cải chính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rectificatif"

rectificatif
Un rectificatif est publié dans le journal du matin.