rectiligne

Học thuật
Thân thiện
rectiligne

L'avenue rectiligne traverse la ville.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thẳng: Dùng để mô tả một đường, hình dạng hoặc chuyển động không bị cong, gấp khúc đi theo một hướng duy nhất không đổi.
    • Ngay thẳng, chính trực (nghĩa bóng): Dùng để mô tả tính cách hoặc hành vi một cách trực tiếp, rõ ràng, không quanh co.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette ruelle est très rectiligne. (Con hẻm này rất thẳng.)
    • Le mouvement d'un ascenseur est généralement rectiligne. (Chuyển động của thang máy thườngthẳng.)
    • Il a un caractère rectiligne et franc. (Anh ấy tính cách ngay thẳng thẳng thắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligne rectiligne": Đường thẳng (thường dùng trong hình học hoặc mô tả).

    • Tracez une ligne rectiligne entre les deux points. (Hãy vẽ một đường thẳng giữa hai điểm.)
  • "Chemin rectiligne": Con đường thẳng (nghĩa đen) hoặc con đường sự nghiệp/lối sống không nhiều thay đổi, quanh co (nghĩa bóng).

    • Sa carrière a suivi un chemin rectiligne. (Sự nghiệp của anh ấy đã đi theo một con đường thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rectilinéaire (adj): Thẳng (cùng nghĩa, thường dùng trong toán học, vật lý).

    • Mouvement rectilinéaire uniforme (Chuyển động thẳng đều).
  • Rectitude (n): Sự thẳng thắn, tính ngay thẳng.

    • La rectitude de son jugement est appréciée. (Sự ngay thẳng trong phán đoán của anh ấy được đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Droit: Thẳng.
  • Direct: Trực tiếp, thẳng (về hướng hoặc cách thức).
Từ trái nghĩa
  • Courbe: Cong.
  • Sinueux: Quanh co, uốn khúc.
  • Tortueux: Ngoằn ngoèo, quanh co (nghĩa đen bóng).
rectiligne

L'avenue rectiligne traverse la ville.

tính từ
  1. thẳng.
    • Avenues rectilignes
      đại lộ thẳng
    • Mouvement rectiligne
      chuyển động thẳng
    • Triangle rectiligne
      tam giác thẳng.

Từ có nhắc đến "rectiligne"