recyclage

danh từ giống đực
  1. sự chuyển hướng học tập (của một học sinh)
  2. sự bổ túc (cho cán bộ)
  3. (kỹ thuật) như recirculation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "recyclage"

recyclage
Le tri sélectif est une étape importante du recyclage.