red-necked
/'red'nekt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có cổ đỏ: Dùng để mô tả một loài động vật, đặc biệt là chim, có phần cổ hoặc phía sau gáy màu đỏ.
- Giận dữ; độc ác: (Từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Mô tả tính cách nóng nảy, dễ tức giận hoặc có phần hung dữ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa đen - có cổ đỏ):
- The red-necked grebe is a beautiful waterbird. (Chim lặn cổ đỏ là một loài chim nước đẹp.)
- We spotted a red-necked wallaby in the bush. (Chúng tôi nhìn thấy một con kangaroo cổ đỏ trong bụi rậm.)
Tính từ (nghĩa lóng - giận dữ, độc ác):
- His red-necked outburst surprised everyone at the meeting. (Cơn bộc phát giận dữ của anh ta đã làm mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.)
- The character was portrayed as a red-necked bully. (Nhân vật được miêu tả như một kẻ bắt nạt độc ác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "red-necked fury": Cơn thịnh nộ dữ dội.
- He flew into a red-necked fury when he heard the news. (Anh ta nổi cơn thịnh nộ khi nghe tin.)
Biến thể và từ gần giống
- Redneck (danh từ): (Từ lóng, thường mang tính miệt thị) Chỉ một người da trắng nông thôn, lao động chân tay, đặc biệt ở miền nam nước Mỹ, thường bị cho là ít học và có quan điểm cổ hủ.
- The stereotype of a redneck often involves trucks and country music. (Định kiến về một "redneck" thường liên quan đến xe tải và nhạc đồng quê.)
Lưu ý
- Nghĩa lóng "giận dữ, độc ác" của "red-necked" có nguồn gốc liên hệ với danh từ "redneck" và thường mang sắc thái tiêu cực. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh hiểu lầm hoặc gây khó chịu.
- Trong văn cảnh sinh học hoặc động vật học, "red-necked" hoàn toàn mang nghĩa trung tính, mô tả đặc điểm ngoại hình.
tính từ
- có cổ đỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giận dữ; độc ác