red-rogue

/'redroug/
Học thuật
Thân thiện
red-rogue

A red-rogue glinted in the treasure chest.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Đồng tiền vàng: "red-rogue" một từ lóng cổ, hiếm gặp, dùng để chỉ một đồng tiền xu bằng vàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old pirate tale mentioned a treasure chest full of red-rogues. (Câu chuyện về cướp biển nhắc đến một rương kho báu đầy những đồng tiền vàng.)
    • He paid for the rare map with a handful of red-rogues. (Hắn ta trả tiền cho tấm bản đồ quý hiếm bằng một nắm đồng tiền vàng.)
Lưu ý sử dụng
  • "Red-rogue" một thuật ngữ lóng cổ chuyên biệt, chủ yếu xuất hiện trong văn học lịch sử, tiểu thuyết phiêu lưu hoặc các ngữ cảnh nói về tiền tệ thời xưa. Từ này rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
Biến thể từ liên quan
  • Gold coin (n): đồng tiền vàng (cách gọi thông thường, tiêu chuẩn).
  • Sovereign (n): đồng sovran, một loại tiền xu vàng của Anh.
  • Doubloon (n): đồng doubloon, tiền xu vàng Tây Ban Nha cổ (thường gặp trong truyện về cướp biển).
red-rogue

A red-rogue glinted in the treasure chest.

danh từ
  1. (từ lóng) đồng tiền vàng