red-tapist

/'red'teipist/
Học thuật
Thân thiện
red-tapist

A red-tapist insists on three forms before approving the simple request.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quan liêu, người quan liêu giấy tờ: Một cá nhân, thường viên chức hoặc công chức, quá chú trọng vào các thủ tục hành chính, quy tắc giấy tờ một cách cứng nhắc, dẫn đến sự chậm trễ, phiền hà kém hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new policy was delayed for months because of the red-tapists in the department. (Chính sách mới bị trì hoãn hàng tháng trời những người quan liêu giấy tờ trong bộ phận.)
    • Dealing with a red-tapist can be very frustrating for citizens. (Việc phải đối phó với một người quan liêu giấy tờ có thể rất bực bội đối với người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bureaucratic red-tapist": người quan liêu giấy tờ mang tính chất bộ máy hành chính.
    • The project failed due to opposition from bureaucratic red-tapists. (Dự án thất bại do sự phản đối từ những người quan liêu giấy tờ trong bộ máy hành chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Red tape (danh từ): thủ tục hành chính rườm rà, quan liêu giấy tờ.
    • We need to cut through the red tape to get this approved. (Chúng ta cần phải cắt bỏ thủ tục hành chính rườm rà để được phê duyệt việc này.)
  • Bureaucrat (danh từ): viên chức, quan liêu (nghĩa rộng hơn, có thể không mang sắc thái tiêu cực mạnh như 'red-tapist').
Từ đồng nghĩa
  • Bureaucrat: viên chức, nhà quan liêu.
  • Stickler for rules: người quá câu nệ vào quy tắc.
  • Paper-pusher: người chỉ biết thúc đẩy giấy tờ (thường mang nghĩa miệt thị).
Thành ngữ liên quan
  • Tied up in red tape: bị vướng vào thủ tục hành chính rườm rà.
    • Our application has been tied up in red tape for weeks. (Đơn đăng ký của chúng tôi đã bị vướng vào thủ tục hành chính rườm rà nhiều tuần nay.)
red-tapist

A red-tapist insists on three forms before approving the simple request.

danh từ
  1. người quan liêu, người quan liêu giấy tờ