redbaiting
/'red,betiɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự truy nã, sự vu cáo là cộng sản: "Redbaiting" là hành động cáo buộc, tấn công hoặc đàn áp một cá nhân hay tổ chức bằng cách gán cho họ nhãn hiệu "cộng sản" hoặc "thân cộng", thường với mục đích chính trị nhằm làm mất uy tín, gây sợ hãi hoặc trục xuất họ khỏi đời sống xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The senator was accused of redbaiting his political opponents during the Cold War. (Thượng nghị sĩ bị cáo buộc đã truy nã các đối thủ chính trị của mình trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.)
- Redbaiting was a common tactic used to suppress labor unions and civil rights activists. (Sự truy nã những người bị coi là cộng sản là một chiến thuật phổ biến được dùng để đàn áp các công đoàn lao động và các nhà hoạt động dân quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To engage in redbaiting": tham gia vào hành động truy nã, vu cáo ai đó là cộng sản.
- The journalist was criticized for engaging in redbaiting instead of factual reporting. (Nhà báo đó bị chỉ trích vì đã tham gia vào việc truy nã thay vì đưa tin dựa trên sự thật.)
Biến thể và từ gần giống
Redbait (động từ): truy nã, vu cáo ai đó là cộng sản.
- Politicians sometimes redbait their rivals to gain an advantage. (Các chính trị gia đôi khi truy nã đối thủ của họ để giành lợi thế.)
Red-baiter (danh từ): người chuyên đi truy nã, vu cáo người khác là cộng sản.
- He was known as a notorious red-baiter in the 1950s. (Ông ta được biết đến như một kẻ chuyên truy nã khét tiếng vào những năm 1950.)
Từ đồng nghĩa
- McCarthyism: Chủ nghĩa McCarthy (chỉ thời kỳ và phương pháp truy nã những người bị nghi là cộng sản ở Mỹ, đặt theo tên Thượng nghị sĩ Joseph McCarthy).
- Witch-hunt: cuộc săn lùng phù thủy (ám chỉ việc truy bức có hệ thống nhắm vào một nhóm người dựa trên những cáo buộc không có căn cứ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ hoặc động từ nguyên thể, không có các cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến cụ thể nào sử dụng từ "redbaiting".)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự truy nã những người tiến bộ, sự truy nã những người cách mạng, sự truy nã những người cộng sản