redirect

/'ri:di'rekt/
Học thuật
Thân thiện
redirect

The teacher redirects the student's question to the main topic.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chuyển hướng, chuyển tiếp: Hành động gửi ai đó hoặc cái đó đến một địa điểm, hướng, hoặc mục đích khác với hướng ban đầu.
    • Để một địa chỉ mới: Viết hoặc chỉ định một địa chỉ mới trên một bức thư hoặc gói hàng để được gửi đến nơi khác.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The traffic police redirected all cars to a side road. (Cảnh sát giao thông chuyển hướng tất cả xe ô tô vào một con đường nhánh.)
    • Please redirect this letter to my new address. (Làm ơn gửi tiếp thư này đến địa chỉ mới của tôi.)
    • The teacher redirected the student's question back to the class for discussion. (Giáo viên chuyển hướng câu hỏi của học sinh trở lại lớp để thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to redirect one's efforts/energy": chuyển hướng nỗ lực/năng lượng của ai đó.
    • After the project failed, she redirected her efforts towards a new idea. (Sau khi dự án thất bại, ấy chuyển hướng nỗ lực của mình sang một ý tưởng mới.)
  • "to redirect a call": chuyển tiếp cuộc gọi điện thoại.
    • The receptionist can redirect your call to the appropriate department. (Lễ tân có thể chuyển tiếp cuộc gọi của bạn đến bộ phận phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Redirection (danh từ): sự chuyển hướng, sự chuyển tiếp.
    • The redirection of funds was necessary for the emergency. (Việc chuyển hướng quỹ cần thiết cho tình trạng khẩn cấp.)
  • Redirect (danh từ, trong lĩnh vực máy tính): một lệnh hoặc hành động chuyển hướng người dùng từ URL này sang URL khác.
    • The website uses a permanent redirect (301) to the new page. (Trang web sử dụng một lệnh chuyển hướng vĩnh viễn (301) đến trang mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Divert: chuyển hướng, làm trệch đi.
  • Forward: chuyển tiếp (thư, email).
  • Reroute: định tuyến lại, đổi lộ trình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào riêng cho "redirect". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "redirect" kết hợp với giới từ như "to", "towards").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "redirect").

redirect

The teacher redirects the student's question to the main topic.

ngoại động từ
  1. gửi một lân nữa
  2. để một địa chỉ mới (trên phong bì)