redistribute
/'ri:dis'tribju:t/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Phân phối lại, phân bổ lại: Hành động phân chia, sắp xếp lại một cái gì đó (như của cải, tài nguyên, quyền lực, dân số) theo một cách khác, thường nhằm mục đích công bằng hơn hoặc hiệu quả hơn.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The government plans to redistribute land to poor farmers. (Chính phủ có kế hoạch phân phối lại đất đai cho nông dân nghèo.)
- After the merger, the manager had to redistribute tasks among the team. (Sau khi sáp nhập, người quản lý phải phân bổ lại nhiệm vụ trong nhóm.)
- A key function of taxes is to redistribute wealth in society. (Một chức năng quan trọng của thuế là phân phối lại của cải trong xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to redistribute income/wealth": phân phối lại thu nhập/của cải.
- Social policies aim to redistribute income to reduce inequality. (Các chính sách xã hội nhằm mục đích phân phối lại thu nhập để giảm bất bình đẳng.)
- "to redistribute power/responsibility": phân bổ lại quyền lực/trách nhiệm.
- The new constitution redistributed power from the central government to the regions. (Hiến pháp mới phân bổ lại quyền lực từ chính quyền trung ương cho các vùng.)
Biến thể và từ gần giống
- Redistribution (danh từ): sự phân phối lại.
- The redistribution of resources is a complex issue. (Việc phân phối lại tài nguyên là một vấn đề phức tạp.)
- Distribute (động từ): phân phối, phân bổ (hành động phân chia lần đầu).
- Volunteers distribute food to the homeless. (Các tình nguyện viên phân phát thức ăn cho người vô gia cư.)
Từ đồng nghĩa
- Reallocate: phân bổ lại, cấp phát lại (thường dùng cho nguồn lực, ngân sách).
- Reapportion: chia phần lại, phân chia lại (theo tỷ lệ mới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến nào.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến nào.)
ngoại động từ
- phân phối lại