redresseur

tính từ
  1. (giải phẫu học; lý học) dựng
    • Muscles redresseurs des poils
      dựng lông
    • Prisme redresseur
      (vậthọc) lăng kính dựng hình
danh từ giống đực
  1. (điện học) bộ nắn điện; bộ chỉnh lưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "redresseur"

redresseur
Le technicien vérifie le redresseur dans le panneau électrique.