reffexibility

/ri,fleksi'biliti/
Học thuật
Thân thiện
reffexibility

A scientist tests the reffexibility of a polished metal surface.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính phản chiếu, tính phản xạ: "Reflexibility" (thường được viết đúng chính tả reflexivity) một danh từ chỉ khả năng phản chiếu hoặc phản xạ. Trong ngữ cảnh chung, có thể đề cập đến tính chất của một bề mặt có thể phản chiếu ánh sáng hoặc hình ảnh. Trong các lĩnh vực như toán học, xã hội học hoặc triết học, thường chỉ tính tự quy chiếu, khả năng một hệ thống, lý thuyết hoặc quá trình có thể áp dụng hoặc tham chiếu lại chính .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The reflexibility of the lake's surface made the mountains appear inverted. (Tính phản chiếu của mặt hồ khiến những ngọn núi hiện lên đảo ngược.)
    • In sociology, reflexibility refers to the researcher's awareness of their own influence on the subject being studied. (Trong xã hội học, tính phản xạ (tự quy chiếu) đề cập đến nhận thức của nhà nghiên cứu về ảnh hưởng của chính họ lên đối tượng được nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học khoa học xã hội: "Reflexibility" (reflexivity) thường mô tả vòng lặp nhận thức, nơi niềm tin hoặc hành động của một người ảnh hưởng đến đối tượng họ đang quan sát, ngược lại.
    • The concept of reflexibility is crucial in understanding modern financial markets. (Khái niệm tính tự quy chiếu rất quan trọng để hiểu các thị trường tài chính hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Reflexive (adj): tính phản xạ, tự quy chiếu.
    • A reflexive pronoun like "myself" refers back to the subject. (Một đại từ phản thân như "myself" quy chiếu lại chủ ngữ.)
  • Reflectivity (n): hệ số phản xạ, khả năng phản xạ (ánh sáng, sóng).
    • The reflectivity of the material determines its efficiency in solar panels. (Hệ số phản xạ của vật liệu quyết định hiệu suất của trong tấm pin mặt trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-reference: sự tự quy chiếu.
  • Reciprocity: tính tương hỗ, tính đi lại (trong một số ngữ cảnh).
Lưu ý
  • Từ "reffexibility" trong yêu cầu khả năng một lỗi chính tả. Dạng chuẩn phổ biến trong tiếng Anh "reflexivity". Các định nghĩa dụ trên được đưa ra cho dạng từ chuẩn này. Nghĩa "tính phản chiếu, tính phản xạ" được cung cấp trong ngữ cảnh tham chiếu phù hợp với cách giải thích cho "reflexivity".
reffexibility

A scientist tests the reffexibility of a polished metal surface.

danh từ
  1. tính phản chiếu, tính phản xạ