refusable

/ri'fju:zəbl/
Học thuật
Thân thiện
refusable

Un client retourne un colis refusable au bureau de poste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể từ chối: Chỉ một điều đó có thể bị từ chối, không chấp nhận hoặc bác bỏ.
    • Có thể khước từ: Chỉ một đề nghị, lời mời hoặc yêu cầu người nhận quyền khả năng nói không.
    • Có thể cự tuyệt: (Trang trọng hơn) Chỉ việc có thể kiên quyết từ chối, thường với thái độ dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une offre refusable. (Một đề nghị có thể từ chối.)
    • C'est un cadeau refusable, tu n'es pas obligé de l'accepter. (Đómột món quà có thể khước từ, bạn không bắt buộc phải nhận .)
    • Sa demande était tellement déraisonnable qu'elle était clairement refusable. (Yêu cầu của anh ta đến mức rõ ràngcó thể cự tuyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh pháphoặc hành chính: Thường dùng để mô tả các quyết định, giấy tờ hoặc thủ tục người liên quan quyền từ chối.
    • Un visa refusable. (Một thị thực có thể bị từ chối.)
    • Une clause refusable dans un contrat. (Một điều khoản có thể từ chối trong hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Refuser (động từ): từ chối, khước từ.
    • Il a refusé l'invitation. (Anh ấy đã từ chối lời mời.)
  • Refus (danh từ): sự từ chối.
    • Son refus était catégorique. (Sự từ chối của anh ta rất dứt khoát.)
  • Irrefusable (tính từ): không thể từ chối được.
    • Une opportunité irrefusable. (Một cơ hội không thể từ chối được.)
Từ đồng nghĩa
  • Réfutable: có thể bác bỏ (thường dùng cholẽ, lập luận).
  • Déclinable: có thể từ chối (thường dùng cho lời mời, đề nghị).
Từ trái nghĩa
  • Obligatoire: bắt buộc.
  • Irrefusable: không thể từ chối.
  • Imposé: bị áp đặt.
refusable

Un client retourne un colis refusable au bureau de poste.

tính từ
  1. có thể từ chối, có thể khước từ, có thể cự tuyệt