regild

/'ri:'gild/
Học thuật
Thân thiện
regild

The artisan carefully regilds the antique picture frame.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Mạ vàng lại: Hành động phủ một lớp vàng mới lên một vật đã từng được mạ vàng trước đó, thường để khôi phục vẻ ngoài lộng lẫy hoặc bảo vệ bề mặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The artisans will regild the ancient statue to restore its original splendor. (Các nghệ nhân sẽ mạ vàng lại bức tượng cổ để khôi phục vẻ lộng lẫy ban đầu của .)
    • It's expensive to regild the picture frames every few decades. (Việc mạ vàng lại các khung ảnh cứ vài thập kỷ một lần rất tốn kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to regild the lily": Một cách chơi chữ dựa trên thành ngữ "to gild the lily" (vẽ rắn thêm chân, làm thừa một việc đã hoàn hảo). "To regild the lily" có thể ám chỉ việc cố gắng cải thiện một thứ đó đã được tô điểm quá mức hoặc đã hoàn hảo rồi, dẫn đến kết quả thừa thãi hoặc phản tác dụng.
    • Adding more special effects to that scene would be like regilding the lily. (Thêm hiệu ứng đặc biệt vào cảnh đó sẽ giống như vẽ rắn thêm chân vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Gild (động từ): mạ vàng, dát vàng.
    • They decided to gild the dome of the church. (Họ quyết định mạ vàng mái vòm của nhà thờ.)
  • Regilding (danh từ): hành động hoặc quá trình mạ vàng lại.
    • The regilding of the monument took six months. (Việc mạ vàng lại tượng đài mất sáu tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Regild thường không từ đồng nghĩa chính xác. Các từ gần nghĩa liên quan đến việc phục hồi hoặc tái tạo bề mặt bao gồm:
    • Refinish: đánh bóng lại, hoàn thiện lại bề mặt.
    • Restore: phục hồi, khôi phục lại trạng thái ban đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • không các cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến. thường được sử dụng một cách trực tiếp với tân ngữ ( dụ: regild something).
Thành ngữ liên quan
  • Gild the lily: Vẽ rắn thêm chân, làm một việc thừa thãi để cố cải thiện thứ đó vốn đã đẹp hoặc hoàn hảo.
    • Your essay is excellent. Adding more examples would just be gilding the lily. (Bài luận của bạn xuất sắc rồi. Thêm dụ nữa chỉ vẽ rắn thêm chân thôi.)
regild

The artisan carefully regilds the antique picture frame.

ngoại động từ
  1. mạ vàng lại