regonfler

ngoại động từ
  1. lại bơm phồng; lại làm trướng lên.
    • Regonfler un ballon
      lại bơm phồng quả bóng.
  2. (thân mật) lại làm cho phấn chấn lên.
    • Regonfler le moral de quelqu'un
      làm cho tinh thần của ai phấn chấn lên.