regularise

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho quy tắc, làm cho đều đặn hơn: "regularise" có nghĩa làm cho một cái đó trở nên quy tắc, trật tự hoặc đều đặn hơn so với trước đây.
    • Hợp thức hóa, điều chỉnh theo quy định: "regularise" cũng được dùng để chỉ hành động đưa một cái đó vào khuôn khổ các quy tắc, nguyên tắc hoặc luật lệ hiện hành.
dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã dùng máy tạo nhịp tim để làm cho nhịp tim của bệnh nhân trở nên đều đặn hơn.)
  • (Chính phủ kế hoạch hợp thức hóa nền kinh tế phi chính thức.)
  • (Chúng tôi không thể điều chỉnh cách mọi người ăn mặcthị trấn này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to regularise a situation": hợp thức hóa một tình huống, làm cho trở nên chính thức trật tự.

    • The company is trying to regularise its employment contracts. (Công ty đang cố gắng hợp thức hóa các hợp đồng lao động của mình.)
  • "to regularise relations": bình thường hóa quan hệ, đưa quan hệ vào khuôn khổ quy tắc.

    • The two countries signed a treaty to regularise their diplomatic relations. (Hai nước đã một hiệp ước để bình thường hóa quan hệ ngoại giao của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Regularisation (danh từ): sự làm cho quy tắc, sự hợp thức hóa.

    • The regularisation of the process took several months. (Việc hợp thức hóa quy trình đã mất vài tháng.)
  • Regular (tính từ): quy tắc, đều đặn.

    • He has a regular daily routine. (Anh ấy một thói quen hàng ngày đều đặn.)
  • Irregular (tính từ): không quy tắc, bất thường.

    • Her heartbeat was irregular. (Nhịp tim của ấy bất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Regulate: điều chỉnh, quản lý theo quy tắc.

    • The government regulates the banking industry. (Chính phủ quản lý ngành ngân hàng.)
  • Standardise: tiêu chuẩn hóa.

    • The company standardised its production methods. (Công ty đã tiêu chuẩn hóa các phương pháp sản xuất của mình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

regularise
The doctor used a pacemaker to regularise the patient's heartbeat.