rehabilitate

/,ri:ə'biliteit/
ngoại động từ
  1. phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)
  2. cải tạo giáo dục lại (những người tội)
  3. xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...)
  4. (y học) tập luyện lại (những người bị tê bại)
  5. sắp xếp lại bậc (cho công nhân...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "rehabilitate"

rehabilitate
The physical therapist helps rehabilitate the patient's injured leg.