purge

/pə:dʤ/
danh từ
  1. sự làm sạch, sự thanh lọc
  2. (chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...)
  3. (y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ
ngoại động từ
  1. làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to be purged of (from) sin
      rửa sạch tội lỗi
  2. (chính trị) thanh trừng
  3. (y học) tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy
  4. chuộc, đền (tội)
  5. (giải phẫu) (tội, nghi ngờ)
    • to purge someone of a charge
      giải tội cho ai
    • to purge onself of suspicion
      giải hết mọi nghi ngờ cho mình, minh oan cho mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "purge"

purge
The committee decided to purge the old files from the archive.