rehaussement

danh từ giống đực
  1. sự nâng cao
    • Le rehaussement d'un plancher
      nâng cái sàn cao thêm
  2. (nghĩa bóng) đề cao, tôn lên, làm nổi lên
    • Rehausser le mérite d'une action
      đề cao giá trị một hành động
    • fard qui rehausse le teint
      phấn làm nổi màu da mặt lên
  3. nâng giá (tiền tệ)
  4. (hội họa) điểm xuyết
rehaussement
Le rehaussement du plafond a rendu la pièce plus lumineuse.