reimportation

/'ri:im'pɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
reimportation

A company engages in the reimportation of goods.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nhập khẩu lại: Hành động nhập khẩu trở lại một quốc gia những hàng hóa đã được sản xuất tại quốc gia đó nhưng trước đó đã được xuất khẩu ra nước ngoài.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Nhập khẩu lại: Hành động đưa hàng hóa đã xuất khẩu trở lại thị trường nội địa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The reimportation of pharmaceuticals is strictly regulated. (Việc nhập khẩu lại dược phẩm được quy định chặt chẽ.)
    • There is a debate about the reimportation of goods to reduce consumer prices. ( một cuộc tranh luận về việc nhập khẩu lại hàng hóa để giảm giá cho người tiêu dùng.)
  • Động từ:

    • The company decided to reimportation the unsold products from the foreign market. (Công ty quyết định nhập khẩu lại những sản phẩm không bán được từ thị trường nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parallel trade": Thường liên quan chặt chẽ đến reimportation, chỉ việc hàng hóa được muamột quốc gia với giá thấp được nhập khẩu lại vào một quốc gia khác để bán với giá cao hơn, thường trong cùng một khu vực kinh tế.
    • Reimportation is a key aspect of parallel trade within the EU. (Nhập khẩu lại một khía cạnh quan trọng của thương mại song song trong EU.)
Biến thể từ gần giống
  • Reimport (động từ): Nhập khẩu lại. Đây dạng động từ phổ biến hơn của "reimportation".

    • It is illegal to reimport these banned substances. (Việc nhập khẩu lại các chất bị cấm này bất hợp pháp.)
  • Re-export (động từ/danh từ): Tái xuất khẩu. Hành động xuất khẩu hàng hóa đã được nhập khẩu trước đó.

    • The port specializes in the re-export of electronics. (Cảng này chuyên về tái xuất khẩu hàng điện tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Parallel import: Nhập khẩu song song (thường dùng trong bối cảnh thương mại).
  • Re-entry of goods: Sự tái nhập cảnh của hàng hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến trực tiếp với "reimportation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "reimportation")

reimportation

A company engages in the reimportation of goods.

ngoại động từ
  1. nhập khẩu lại
danh từ+ Cách viết khác : (reimportation) /'ri:,impɔ:'teiʃn/
  1. sự nhập khẩu lại