rejoindre

ngoại động từ
  1. nối lại, chắp lại, gắn lại
    • Rejoindre les deux bouts d'une corde
      nối lại hai đầu một dây thừng
  2. tiếp vào
    • Ma rue rejoint la vôtre à cet endroit
      phố tôi tiếp vào phố anhchỗ này
  3. trở về với, trở lại với
    • Rejoindre sa famille
      trở về với gia đình
  4. đuổi kịp, theo kịp
    • Troupe qui rejoint une autre
      toán quân đuổi kịp một toán khác
    • Son art rejoint celui de son maître
      nghệ thuật của anh ấy theo kịp nghệ thuật của thầy anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rejoindre"

Từ có nhắc đến "rejoindre"