rekindle

/'ri:'kindl/
động từ
  1. đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại
    • to rekindle a fire
      nhóm lại ngọn lửa
    • to rekindle a war
      nhóm lại ngọn lửa chiến tranh
  2. kích thích, làm phấn chấn, làm phấn khởi
    • to rekindle someone's hopes
      kích thích niềm hy vọng của ai
rekindle
The old friends rekindle their friendship over a cup of coffee.