relancer

ngoại động từ
  1. lại ném, lại phóng, lại quăng
    • Relancer la balle
      lại ném quả bóng
  2. lại cho chạy
    • Relancer un moteur
      lại cho động cơ chạy
  3. (săn bắn) lại đuổi
    • Relancer le cerf
      lại đuổi con hươu
  4. phục hồi, lại đẩy mạnh lên
    • Relancer l'agriculture
      phục hồi nông nghiệp
  5. bám riết (ai)
  6. (đánh bài) (đánh cờ) tố thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "relancer"