relationship

/ri'leiʃnʃip/
danh từ
  1. mối quan hệ, mối liên hệ
    • the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalism
      quan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản
  2. sự giao thiệp
    • to be in relationship with someone
      đi lại giao thiệp với ai
  3. tình thân thuộc, tình họ hàng
    • the relationship by blood
      tình họ hàng ruột thịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "relationship"