reluctivity

/,rilʌk'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
reluctivity

A student measures the reluctivity of a metal sample in the lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật , Điện học):
    • Suất từ trở: Đại lượng vật đặc trưng cho khả năng cản trở của một vật liệu đối với việc thiết lập một từ trường bên trong . nghịch đảo của độ từ thẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The reluctivity of the core material affects the efficiency of the transformer. (Suất từ trở của vật liệu lõi ảnh hưởng đến hiệu suất của máy biến áp.)
    • Air has a much higher reluctivity than iron. (Không khí suất từ trở cao hơn nhiều so với sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intrinsic reluctivity": Suất từ trở nội tại, đặc trưng cho bản chất vật liệu.
    • The intrinsic reluctivity is a key parameter in magnetic circuit design. (Suất từ trở nội tại một thông số chính trong thiết kế mạch từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Reluctance (n): Từ trở, đại lượng đo sự cản trở đối với từ thông trong một mạch từ.
    • The air gap increases the total reluctance of the magnetic circuit. (Khe hở không khí làm tăng tổng từ trở của mạch từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Magnetic resistivity: Điện trở từ (cách gọi khác cùng nghĩa).
reluctivity

A student measures the reluctivity of a metal sample in the lab.

danh từ
  1. (điện học) suất từ tr