relégation

Học thuật
Thân thiện
relégation

Le juge prononce la relégation du condamné.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đày, sự đày ải: Hành động buộc ai đó phải rời khỏi nơihoặc đất nước của họ, thườngmột hình phạt pháphoặc hành chính.
    • Sự giáng cấp, sự xuống hạng: Trong thể thao, đặc biệtcác giải đấu hệ thống thăng hạng xuống hạng, đâyviệc một đội bị chuyển xuống thi đấumột hạng đấu thấp hơn vào mùa giải sau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La relégation des prisonniers politiques était une pratique courante. (Việc đày ải cácnhân chính trị là một thực hành phổ biến.)
    • La relégation de l'équipe en deuxième division a déçu ses supporters. (Việc đội bóng bị xuống hạng giải hạng Hai đã làm người hâm mộ thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en danger de relégation": nguy bị xuống hạng (thể thao).

    • L'équipe est en danger de relégation cette saison. (Đội bóng nguy bị xuống hạng mùa giải này.)
  • "peine de relégation": án đày (pháp lý).

    • Il a été condamné à une peine de relégation à vie. (Ông ta bị kết án đày ải chung thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Reléguer (động từ): đày đi, giáng cấp, cho xuống hạng.

    • Le tribunal a décidé de le reléguer dans une colonie pénitentiaire. (Tòa án quyết định đày anh ta đến một trại cải tạo.)
  • Relégable (tính từ): có thể bị đày, có thể bị xuống hạng.

    • Une équipe relégable. (Một đội bóng nguy xuống hạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bannissement (danh từ): sự trục xuất, sự lưu đày.
  • Rétrogradation (danh từ): sự giáng chức, sự hạ bậc (dùng trong thể thao công việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Reléguer au second plan: gạt ra hàng thứ yếu, xem nhẹ.

    • Ne reléguez pas votre santé au second plan. (Đừng xem nhẹ sức khỏe của bạn.)
  • Reléguer dans les oubliettes: bỏ xó, cho vào quên lãng.

    • Cette vieille tradition a été reléguée dans les oubliettes. (Truyền thống đó đã bị bỏ xó.)
Thành ngữ liên quan
  • Être relégué aux oubliettes de l'histoire: bị lãng quên trong dòng chảy lịch sử.
    • Ce traité a été relégué aux oubliettes de l'histoire. (Hiệp ước đó đã bị lãng quên trong dòng chảy lịch sử.)
relégation

Le juge prononce la relégation du condamné.

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) tội đày

Từ gần giống