remarriage

/'ri:'mæridʤ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kết hôn lại, sự tái hôn: Hành động kết hôn lần nữa sau khi cuộc hôn nhân trước đó đã kết thúc do ly hôn hoặc người phối ngẫu qua đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her remarriage brought her great happiness. (Cuộc tái hôn của ấy đã mang lại cho hạnh phúc lớn.)
    • He is considering remarriage after his divorce. (Anh ấy đang cân nhắc việc kết hôn lại sau khi ly hôn.)
    • The law has specific provisions regarding remarriage. (Pháp luật những quy định cụ thể về việc kết hôn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enter into a remarriage": bước vào một cuộc hôn nhân mới.
    • After a period of reflection, she decided to enter into a remarriage. (Sau một thời gian suy ngẫm, ấy quyết định bước vào một cuộc hôn nhân mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Remarry (động từ): kết hôn lại, tái hôn.
    • He plans to remarry next year. (Anh ấy dự định sẽ tái hôn vào năm tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Second marriage: cuộc hôn nhân thứ hai.
  • Subsequent marriage: cuộc hôn nhân tiếp theo.
Từ trái nghĩa
  • Divorce: ly hôn.
  • Widowhood: tình trạng góa bụa.
danh từ
  1. sự kết hôn lại