remissiness

/ri'misnis/
Học thuật
Thân thiện
remissiness

A student's remissiness is evident in his messy, incomplete homework.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cẩu thả, sự tắc trách, sự chểnh mảng: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc không thận trọng, không chú ý đầy đủ đến nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.
    • Sự yếu đuối, sự thiếu nghị lực, sự nhu nhược: Chỉ trạng thái thiếu sức mạnh tinh thần, ý chí hoặc sự kiên định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His remissiness in handling the documents led to a serious error. (Sự cẩu thả của anh ta trong việc xử lý tài liệu đã dẫn đến một sai sót nghiêm trọng.)
    • The manager could not tolerate any remissiness in the team. (Người quản lý không thể chấp nhận bất kỳ sự tắc trách nào trong nhóm.)
    • Her remissiness in making decisions showed a lack of leadership. (Sự thiếu nghị lực của ấy trong việc đưa ra quyết định cho thấy sự thiếu năng lực lãnh đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a state of remissiness": một trạng thái chểnh mảng, thiếu nghị lực.
    • The company fell into a state of remissiness after the founder left. (Công ty rơi vào tình trạng chểnh mảng sau khi người sáng lập rời đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Remiss (tính từ): cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng.
    • He was remiss in his duties. (Anh ta đã tắc trách trong nhiệm vụ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Negligence (n): sự cẩu thả, sự sao lãng.
  • Carelessness (n): sự bất cẩn.
  • Laxity (n): sự lỏng lẻo, sự thiếu nghiêm túc.
  • Weakness (n): sự yếu đuối.
  • Indecisiveness (n): sự thiếu quyết đoán.
Từ trái nghĩa
  • Diligence (n): sự siêng năng, sự cần mẫn.
  • Carefulness (n): sự cẩn thận.
  • Vigilance (n): sự cảnh giác, sự thận trọng.
  • Strength (n): sức mạnh, nghị lực.
  • Decisiveness (n): sự quyết đoán.
remissiness

A student's remissiness is evident in his messy, incomplete homework.

danh từ
  1. sự cẩu thả, sự tắc trách, sự chểnh mảng
  2. sự yếu đuối, sự thiếu nghị lực, sự nhu nhược