remonetize

/ri:'mʌnitaiz/ Cách viết khác : (remonetise) /ri:'mʌnitaiz/
Học thuật
Thân thiện
remonetize

A company seeks to remonetize its old assets.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phục hồi (một thứ đó, như vàng, bạc hoặc một loại tiền tệ ) thành tiền tệ chính thức: Hành động chính thức công nhận lại một vật giá trị (thường đã từng được sử dụng) phương tiện thanh toán hợp pháp đầy đủ chức năng của tiền tệ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The government decided to remonetize silver coins after a period of demonetization. (Chính phủ quyết định phục hồi tiền xu bạc thành tiền tệ chính thức sau một thời gian hủy bỏ tư cách tiền tệ.)
    • There is a debate among economists about whether to remonetize gold. ( một cuộc tranh luận giữa các nhà kinh tế về việc nên phục hồi vàng thành tiền tệ chính thức hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh kỹ thuật số: Thuật ngữ này đôi khi được sở hữu hóa (viết hoa) khi đề cập đến các chính sách cụ thể của nền tảng trực tuyến, nhưng nghĩa gốc vẫn phục hồi giá trị/thu nhập.
    • After updating its content guidelines, the platform allowed the creator to remonetize his channel. (Sau khi cập nhật nguyên tắc cộng đồng, nền tảng đã cho phép người sáng tạo phục hồi khả năng kiếm tiền từ kênh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Remonetization (danh từ): Sự phục hồi thành tiền tệ chính thức; hành động hoặc quá trình remonetize.
    • The remonetization of the old currency caused some initial confusion in the market. (Việc phục hồi đồng tiền thành tiền tệ chính thức đã gây ra một số nhầm lẫn ban đầu trên thị trường.)
  • Demonetize (ngoại động từ, từ trái nghĩa): Tước bỏ tư cách tiền tệ chính thức; làm mất giá trị như một phương tiện thanh toán hợp pháp.
    • The old banknotes were demonetized to combat counterfeiting. (Các tờ tiền giấy đã bị hủy bỏ tư cách tiền tệ để chống làm giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Reinstate as legal tender: Tái lập làm đồng tiền pháp định.
  • Restore to currency: Khôi phục thành tiền tệ.
Lưu ý về cách dùng
  • "Remonetize" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản kinh tế, tài chính, lịch sử tiền tệ hoặc chính sách của chính phủ. ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày.
  • Động từ này thường đi với tân ngữ chỉ một loại hàng hóa hoặc tiền tệ cụ thể ( dụ: remonetize gold, remonetize silver, remonetize an old coinage).
remonetize

A company seeks to remonetize its old assets.

ngoại động từ
  1. phục hồi (tiền, vàng)...) thành tiền tệ chính thức

Từ gần giống