remploi

danh từ giống đực
  1. sự dùng lại
    • Colonnes de remploi
      cột dùng lại
  2. (luật học, pháp lý) sự mua tài sản thế vào (dùng tiền bán tài sản mua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

remploi
Le remploi des colonnes antiques donne un charme particulier à la nouvelle construction.