ren rén
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ (láy):
- Một cách rón rén, thận trọng: "ren rén" là từ láy của "rén", diễn tả cách di chuyển hoặc hành động một cách nhẹ nhàng, cẩn thận, thường vì sợ gây ra tiếng động hoặc làm phiền người khác.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Ren rén bước vào phòng người ốm. (Bước vào phòng người ốm một cách rón rén, thận trọng.)
- Đứa bé ren rén mở cửa để không đánh thức mẹ. (Đứa trẻ mở cửa một cách rón rén để không làm mẹ thức giấc.)
- Cô ấy ren rén đặt ly nước xuống bàn. (Cô ấy đặt ly nước xuống bàn một cách rất nhẹ nhàng, cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ren rén" thường đi kèm với các động từ chỉ hành động di chuyển hoặc thao tác nhẹ nhàng: như bước, đi, đặt, cầm, mở, đóng.
- Tên trộm ren rén lẻn vào trong nhà. (Tên trộm lẻn vào trong nhà một cách rón rén.)
- Hãy ren rén khi mang chiếc bình cổ này. (Hãy cầm/ mang chiếc bình cổ này một cách thật nhẹ nhàng, cẩn thận.)
Biến thể và từ gần giống
Rén (phó từ): một cách rón rén, thận trọng (nghĩa gốc, ít dùng hơn dạng láy "ren rén").
- Nó bước rén vào phòng. (Nó bước vào phòng một cách rón rén.)
Rón rén (phó từ, láy): có nghĩa và cách dùng tương tự như "ren rén", là từ láy phổ biến hơn.
- Bé rón rén lại gần bàn. (Đứa bé rón rén lại gần bàn.)
Từ đồng nghĩa
- Nhẹ nhàng: một cách êm ái, không gây tiếng động mạnh.
- Thận trọng: một cách cẩn thận, chú ý.
- Khẽ khàng: một cách rất nhẹ, từ từ (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
- Ồn ào: gây ra nhiều tiếng động.
- Mạnh bạo: dạn dĩ, không e dè.
- Thô bạo: một cách mạnh mẽ, thiếu tinh tế.
- ph. Nh. Rén: Ren rén bước vào phòng người ốm.