renouveau

danh từ giống đực
  1. (thơ ca) mùa xuân
  2. (nghĩa bóng) sự đổi mới; đợt mới
    • Un renouveau dans la mode
      một sự đổi mới trong thời trang
    • un renouveau de succès
      một đợt thành công mới
renouveau
Le printemps apporte un renouveau de la nature.