rentabilisation

Học thuật
Thân thiện
rentabilisation

L'entreprise cherche la rentabilisation de ses nouveaux investissements.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự làm cho sinh lợi, sự khai thác lãi: Hành động hoặc quá trình biến một tài sản, một khoản đầu hoặc một hoạt động thành nguồn tạo ra lợi nhuận.
    • Sự tối ưu hóa lợi nhuận: Việc quản sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả nhất để đạt được lợi nhuận tối đa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La rentabilisation de ce nouveau logiciel est prévue pour l'année prochaine. (Việc khai thác lãi phần mềm mới này được dự kiến vào năm tới.)
    • La société se concentre sur la rentabilisation de ses investissements. (Công ty tập trung vào việc làm cho các khoản đầu của mình sinh lợi.)
    • La rentabilisation d'un site web passe par une bonne stratégie de publicité. (Việc tối ưu hóa lợi nhuận của một trang web phụ thuộc vào một chiến lược quảng cáo tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rentabilisation d'actifs": Sự khai thác lãi các tài sản.

    • Le directeur financier est responsable de la rentabilisation d'actifs. (Giám đốc tài chính chịu trách nhiệm về việc khai thác lãi các tài sản.)
  • "Rentabilisation d'un projet": Sự làm cho một dự án sinh lợi.

    • L'étude de marché est cruciale pour la rentabilisation d'un projet. (Nghiên cứu thị trườngrất quan trọng cho việc làm cho một dự án sinh lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rentabiliser (động từ): làm cho sinh lợi, khai thác lãi.

    • Il faut rentabiliser au maximum cette machine. (Cần phải khai thác lãi tối đa chiếc máy này.)
  • Rentabilité (danh từ giống cái): khả năng sinh lợi, tính lãi.

    • La rentabilité de l'entreprise a augmenté. (Khả năng sinh lợi của doanh nghiệp đã tăng lên.)
  • Rentable (tính từ): lãi, sinh lợi.

    • Ce commerce est très rentable. (Cửa hàng này rất lãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Valorisation (danh từ giống cái): sự phát huy giá trị, sự khai thác giá trị.
  • Exploitation lucrative (cụm danh từ): sự khai tháclợi nhuận.
Các cụm từ liên quan
  • Maximisation de la rentabilité: Tối đa hóa lợi nhuận.

    • Notre objectif est la maximisation de la rentabilité. (Mục tiêu của chúng tôitối đa hóa lợi nhuận.)
  • Période de rentabilisation: Thời kỳ hoàn vốn, thời gian cần thiết để một khoản đầu bắt đầu sinh lời.

    • La période de rentabilisation de cet équipement est de deux ans. (Thời kỳ hoàn vốn của thiết bị nàyhai năm.)
rentabilisation

L'entreprise cherche la rentabilisation de ses nouveaux investissements.

danh từ giống cái
  1. sự làm cho sinh lợi