repaper

/'ri:'peipə/
Học thuật
Thân thiện
repaper

The decorator will repaper the old nursery with a cheerful pattern.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Dán lại giấy (lên tường): Hành động dán giấy dán tường mới lên tường, thường để thay thế lớp giấy dán tường .
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • We need to repaper the living room; the old wallpaper is peeling. (Chúng tôi cần dán lại giấy cho phòng khách; giấy dán tường đang bong ra.)
    • She decided to repaper the nursery with a brighter pattern. ( ấy quyết định dán lại giấy cho phòng trẻ với một họa tiết tươi sáng hơn.)
    • After removing the old layers, it took them a weekend to repaper the entire hallway. (Sau khi bóc các lớp , họ mất một cuối tuần để dán lại giấy cho toàn bộ hành lang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Có thể dùng để chỉ việc làm mới hoặc che đậy bề mặt của một thứ đó theo cách tương tự.
    • The company tried to repaper its public image with a new advertising campaign. (Công ty đã cố gắng "dán lại" hình ảnh công chúng của mình bằng một chiến dịch quảng cáo mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Repapering (danh từ): Hành động hoặc quá trình dán lại giấy dán tường.
    • The repapering of the old house was a big project. (Việc dán lại giấy cho ngôi nhà một dự án lớn.)
  • Wallpaper (danh từ/ngoại động từ): Giấy dán tường / Hành động dán giấy dán tường (lần đầu hoặc thay thế).
  • Redecorate (ngoại động từ): Trang trí lại (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc sơn, thay đồ đạc, có thể cả dán lại giấy).
Từ đồng nghĩa
  • Redo the wallpaper: Làm lại giấy dán tường.
  • Replace the wallpaper: Thay thế giấy dán tường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "repaper")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "repaper")

repaper

The decorator will repaper the old nursery with a cheerful pattern.

ngoại động từ
  1. dán lại giấy (lên tường)