reparler

ngoại động từ
  1. nói lại, bàn lại
    • Nous reparlerons de cette affaire
      chúng ta sẽ bàn lại việc đó
  2. lại nói chuyện (với người mình giận)
    • on en reparlera
      (thân mật) việc chưa ổn đâu, rồi đấy xem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "reparler"

reparler
Nous reparlerons de ce projet demain matin.