repartee

/,repɑ:'ti:/
danh từ
  1. sự ứng đối, sự đối đáp
    • to be good and quick at repartee
      ứng đối giỏi nhanh
  2. lời ứng đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "repartee"

repartee
A witty speaker engages in quick repartee with the audience.