repeople

/'ri:'pi:pl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho lại dân cư, làm cho lại người ở: Hành động đưa người trở lại sinh sốngmột nơi đã từng người nhưng sau đó bị bỏ hoang hoặc mất dân cư.
    • Đưa những người ở mới vào: Hành động đưa một nhóm người mới đến sinh sốngmột khu vực.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • After the war, the government launched a program to repeople the abandoned villages. (Sau chiến tranh, chính phủ đã triển khai một chương trình để tái định cư cho các ngôi làng bị bỏ hoang.)
    • Efforts to repeople the rural areas have faced many challenges. (Những nỗ lực đưa người trở lại sinh sốngcác vùng nông thôn đã gặp nhiều thách thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to repeople a region": tái lập dân cư cho một khu vực.
    • The policy aims to repeople the region with young families. (Chính sách nhằm mục đích tái lập dân cư cho khu vực bằng các gia đình trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Repopulate (v): tái lập dân số, làm tăng dân số trở lại. (Từ này gần nghĩa thường được dùng phổ biến hơn "repeople").
    • Conservationists are working to repopulate the area with native species. (Các nhà bảo tồn đang nỗ lực tái lập quần thể các loài bản địa trong khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Resettle: tái định cư.
  • Reinhabit: tái chiếm , quay trở lại sinh sống.
Từ trái nghĩa
  • Depopulate: làm giảm dân số, làm cho vắng người.
  • Abandon: bỏ hoang.
ngoại động từ
  1. làm cho lại dân cư, làm cho lại người ở, đưa những người ở mới vào