replâtrage

Học thuật
Thân thiện
replâtrage

Un ouvrier effectue un replâtrage sur le mur de la cuisine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự trát lại thạch cao: Hành động phủ một lớp thạch cao mới lên tường hoặc trần nhà để sửa chữa.
    • (Thân mật) Sự vá víu, sự thu xếp tạm bợ: Chỉ một giải pháp tạm thời, nhanh chóng không triệt để cho một vấn đề, thường không bền vững.
    • (Thân mật) Sự tạm giải hòa: Một sự hòa giải hoặc thỏa thuận tạm thời, không giải quyết được những mâu thuẫn cơ bản.
Ví dụ sử dụng
  • (Việc trát lại thạch cao trần nhàcần thiết sau vụ rỉ.)
  • (Cải cách này chỉmột sự vá víu; không giải quyết được những vấn đề thực sự.)
  • (Sự hòa giải của họ chỉtạm thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un replâtrage politique": Một thỏa thuận hoặc giải pháp chính trị mang tính tạm bợ, nhằm tránh một cuộc khủng hoảng ngay lập tức hơn là giải quyết tận gốc vấn đề.
    • La nouvelle coalition n'est qu'un replâtrage politique. (Liên minh mới chỉmột sự thu xếp chính trị tạm bợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Replâtrer (động từ): trát lại thạch cao; (nghĩa bóng) vá víu, thu xếp tạm bợ.
    • Il a fallu replâtrer le mur. (Phải trát lại thạch cao bức tường.)
    • Le gouvernement essaie de replâtrer la situation. (Chính phủ đang cố gắng vá víu tình hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Rafistolage (sự vá víu tạm bợ).
  • Expédient (biện pháp tạm thời, giải pháp tình thế).
  • Réconciliation fragile (sự hòa giải mong manh).
Thành ngữ liên quan
  • Ce n'est que du replâtrage ( chỉsự vá víu): Nhấn mạnh tính chất tạm bợ, không căn cơ của một giải pháp.
    • Ne vous réjouissez pas trop vite, ce nouvel accord n'est que du replâtrage. (Đừng vui mừng quá sớm, thỏa thuận mới này chỉsự vá víu thôi.)
replâtrage

Un ouvrier effectue un replâtrage sur le mur de la cuisine.

danh từ giống đực
  1. sự trát lại thạch cao
  2. (thân mật) sự vá víu, sự thu xếp tạm bợ
  3. (thân mật) sự tạm giải hòa
    • Un replâtrage entre deux époux
      sự tạm giải hòa giữa hai vợ chồng