replacer

ngoại động từ
  1. để lại, đặt lại
    • Replacer une histoire dans son cadre
      đặt lại một câu chuyện trong khung cảnh của
  2. lại xếp chỗ làm cho
    • Replacer un fonctionnaire
      lại xếp chỗ làm cho một viên chức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "replacer"

replacer
L'archéologue replacer la poterie ancienne sur l'étagère.