replica

/'replikə/
danh từ
  1. bản sao (của bức tranh, bức tượng)
  2. (kỹ thuật) mẫu, kiểu, mô hình
  3. (kỹ thuật) cái dưỡng, tấm dưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

replica
A museum visitor examines a detailed replica of an ancient vase.