replonger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhúng lại, ngâm lại: Hành động đặt một vật trở lại vào trong chất lỏng.
    • (Nghĩa bóng) Lại đẩy vào, lại hãm vào: Hành động đưa ai đó hoặc cái gì đó trở lại một tình trạng tiêu cực hoặc không mong muốn.
  2. Nội động từ:

    • Lại ngâm mình, lại lao vào: Hành động của một người tự đặt mình trở lại vào trong nước hoặc (nghĩa bóng) vào một hoạt động, trạng thái nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut replonger le tissu dans la teinture pour qu'il soit plus foncé. (Phải nhúng lại vải vào thuốc nhuộm để đậm hơn.)
    • Cette décision risque de replonger le pays dans une crise économique. (Quyết định này nguy lại đẩy đất nước vào một cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • Nội động từ:

    • Après une courte pause, il replongea dans la piscine. (Sau một khoảng nghỉ ngắn, anh ấy lại ngâm mình vào bể bơi.)
    • Dès son retour de vacances, elle replongea dans son travail. (Ngay khi trở lại từ kỳ nghỉ, ấy lại lao vào công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Replonger dans ses souvenirs": Lại đắm chìm trong những kỷ niệm.

    • Cette vieille photo m'a fait replonger dans mes souvenirs d'enfance. (Tấm ảnh này khiến tôi lại đắm chìm trong những kỷ niệm thời thơ ấu.)
  • "Replonger dans la nuit": Lại chìm vào bóng tối/đêm tối (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • La ville replonge dans la nuit après minuit. (Thành phố lại chìm vào đêm tối sau nửa đêm.)
Biến thể từ liên quan
  • Plonger (động từ): Nhúng, ngâm; lao xuống, lặn; đắm chìm. Đâyđộng từ gốc.
  • Replongeon (danh từ, ít dùng): Sự nhúng lại; sự lao xuống lại.
Từ đồng nghĩa
  • Retremper (ngoại động từ): Nhúng lại, tẩm lại (thường dùng cho vải, sơn).
  • Reimmerger (ngoại động từ): Lại nhúng chìm, lại ngâm (trang trọng hơn).
  • Retomber (nội động từ, + ): Lại rơi vào, lại sa vào (một tình trạng). Ví dụ: (lại sa vào sai lầm).
Cụm động từ (Verbes à particule) liên quan
  • Se replonger dans (quelque chose): Tự đắm mình trở lại vào (cái gì đó).
    • Je me suis replongé dans la lecture de ce roman. (Tôi đã tự đắm mình trở lại vào việc đọc cuốn tiểu thuyết này.)
ngoại động từ
  1. ngâm lại, nhúng lại
    • Replonger une étoffe dans un bain de teinture
      nhúng lại vải vào nước nhuộm
  2. (nghĩa bóng) lại hãm vào
    • Replonger un peuple dans l'ignorance
      lại hãm một dân tộc vào tình trạng dốt nát
nội động từ
  1. lại ngâm mình
    • Il replongea dans la piscine
      lại ngâm mình trong bể tắm

Từ chứa "replonger"

Từ có nhắc đến "replonger"