replâtrage

danh từ giống đực
  1. sự trát lại thạch cao
  2. (thân mật) sự vá víu, sự thu xếp tạm bợ
  3. (thân mật) sự tạm giải hòa
    • Un replâtrage entre deux époux
      sự tạm giải hòa giữa hai vợ chồng
replâtrage
Un ouvrier effectue un replâtrage sur le mur de la cuisine.